Nha khoa Úc Châu với 16 năm phát triển hiện là cơ sở nha khoa uy tín, được nhiều khách hàng tin tưởng. Tại Nha khoa Úc Châu cung cấp nhiều dịch vụ chăm sóc sức khỏe răng miệng như: Niềng răng, trồng răng implant, bọc răng sứ, tẩy trắng răng và điều trị bệnh lý răng miệng… Mỗi dịch vụ đều được Nha khoa Úc Châu niêm yết giá chi tiết và minh bạch để khách hàng có thể nắm rõ.
Sau đây hãy cùng tìm hiểu bảng giá dịch vụ tại Nha khoa Úc Châu cho tất cả các dịch vụ chăm sóc răng miệng để khách hàng nắm bắt và theo dõi.
1. Giá trồng/cấy ghép răng Implant
Giá cấy ghép răng implant là không cố định, thay đổi tùy thuộc vào loại trụ implant mà khách hàng lựa chọn, loại mão răng sứ và các dịch vụ liên quan khác nếu khách hàng có nhu cầu. Cụ thể như sau:
1.1. Giá cấy ghép Implant
Bảng giá dịch vụ cấy răng Implant phụ thuộc rất nhiều vào loại trụ Implant mà khách hàng sử dụng. Trụ Implant càng cao cấp thì tổng chi phí trồng răng sẽ càng lớn. Hiện tại, ở Nha khoa Úc Châu đang có nhiều loại trụ implant xuất xứ từ các nước Hàn Quốc, Pháp, Mỹ… với mức giá dao động từ 10.000.000 – 50.000.000 VNĐ.
Bảng sau đây cập nhật chi tiết giá các trụ implant tại Nha khoa Úc Châu, khách hàng có thể tham khảo:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) | Bảo hành |
| Trụ Implant Hàn Quốc (Cơ bản) | 7.500.000 VNĐ/ Trụ | 3 năm |
| Trụ Implant Hàn Quốc (Tiêu chuẩn) | 11.500.000 VNĐ/ Trụ | 7 năm |
| Trụ Implant Hàn Quốc (Nâng cao) | 13.5000.000 VNĐ/ Trụ | 10 năm |
| Trụ Implant Mỹ | 25.000.000 VNĐ/ Trụ | 12 năm |
| Trụ Neoden – Thụy Sĩ | 30.000.000 VNĐ/ Trụ | 17 năm |
| Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ | 40.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ | 45.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite | 45.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) | 50.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| Sử dụng công nghệ máng định vị Intech | 3.000.000 VNĐ/ Trụ |
1.2. Giá phẫu thuật Implant
Đối với dịch vụ phẫu thuật Implant, Nha khoa Úc Châu hiện đang triển khai nhiều gói khác nhau như: ghép xương, phẫu thuật nâng xoang kín – hở, tạo hình nướu quanh Implant… Chi phí các dịch vụ phẫu thuật implant dao động khoảng từ 5.000.000 VNĐ/răng.
Bảng giá các dịch vụ phẫu thuật Implant chi tiết như sau:
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Phẫu thuật ghép mô liên kết | 5.000.000 VNĐ/Răng |
| Phẫu thuật lấy trụ Implant cũ | 5.000.000 VNĐ/Răng |
1.3. Giá phục hình trên Implant
Giá phục hình trên Implant tại Nha khoa Úc Châu thấp nhất là 1.800.000 VNĐ và cao nhất là 3.000.000 VNĐ. Khách hàng tùy theo nhu cầu có thể lựa chọn dịch vụ phục hình trên implant phù hợp nhất. Bảng giá chi tiết như sau:
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Customized Abument Titanium | 2.000.000 VNĐ/ 1 chiếc |
| Customized Abument Zirconia | 3.000.000 VNĐ/ 1 chiếc |
| Phục hình răng tạm tức thì trên Implant | 3.000.000 VNĐ/ Răng |
Hiện Nha khoa Úc Châu đang áp dụng chế độ bảo hành từ 2 – 4 năm cho các dịch vụ phục hình trên implant gồm: Customized Abutment Titanium, Customized Abutment Zirconia và răng sứ Kanata. Riêng dịch vụ phục hình răng tạm tức thì trên Implant, Nha khoa Úc Châu không áp dụng chế độ bảo hành.
1.4. Giá trồng răng All On
Giá từ 85 triệu đến 310 triệu tùy dòng và khu vực
| Dịch vụ | Giá niêm yết | Bảo hành |
| Korean All-on 4 hàm nhựa | 85.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Korean All-on 4 răng toàn sứ | 120.000.000 VNĐ/Trọn gói | 5 năm |
| Korean All-on 6 hàm nhựa | 110.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Korean All-on 6 răng toàn sứ | 145.000.000 VNĐ/Trọn gói | 5 năm |
| USA All-on 4 hàm nhựa | 120.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| USA All-on 4 răng toàn sứ | 165.000.000 VNĐ/Trọn gói | 8 năm |
| USA All-on 6 hàm nhựa | 140.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| USA All-on 6 răng toàn sứ | 180.000.000 VNĐ/Trọn gói | 8 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 hàm nhựa | 140.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 răng toàn sứ | 180.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 hàm nhựa | 170.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 răng toàn sứ | 210.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 4 hàm nhựa | 169.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 4 răng toàn sứ | 209.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 6 hàm nhựa | 209.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 6 răng toàn sứ | 259.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| Straumann SLA Active – All On 4 hàm nhựa | 180.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Straumann SLA Active – All On 4 răng toàn sứ | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| Straumann SLA Active – All On 6 hàm nhựa | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Straumann SLA Active – All On 6 răng toàn sứ | 310.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 hàm nhựa | 169.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 răng toàn sứ | 209.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 hàm nhựa | 180.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 răng toàn sứ | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 hàm nhựa | 209.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 răng toàn sứ | 259.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 hàm nhựa | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 răng toàn sứ | 310.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
2. Giá dịch vụ niềng răng
Niềng răng là kỹ thuật nha khoa giúp điều chỉnh răng và khớp cắn về đúng vị trí, giúp hàm răng trở nên đều, đẹp hơn. Tại Nha khoa Úc Châu, giá dịch vụ niềng răng dao động trong khoảng từ 28 triệu đồng – 120 triệu đồng, thay đổi tùy theo từng phương pháp.
Chi phí cụ thể cho từng phương pháp chỉnh nha như sau:
2.1. Giá niềng răng mắc cài kim loại
Trong số các phương pháp chỉnh nha thì niềng răng mắc cài kim loại có chi phí thấp và được nhiều khách hàng lựa chọn nhất. Mức giá trung bình cho một ca niềng răng thường dao động từ 22.000.000 – 45.000.000 VNĐ, tùy thuộc vào loại mắc cài thường và mắc cài tự buộc. Cụ thể:
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Niềng răng mắc cài kim loại – Đơn giản | 28.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Niềng răng mắc cài kim loại – Trung bình | 35.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Niềng răng mắc cài kim loại – Phức tạp | 45.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Mắc cài tự động | (+) 5.000.000 VNĐ/hàm |
| Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Meaw Technique | (+) 5.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Geaw Technique | (+) 10.000.000 VNĐ/Trọn gói |
2.2. Giá niềng răng mắc cài sứ
Chi phí niềng răng mắc cài sứ thay đổi tùy theo kỹ thuật mà khách hàng sử dụng. Tại Nha khoa Úc Châu, chi phí niềng răng mắc cài sứ dao động từ 38.000.000 – 58.000.000 VNĐ/2 hàm. Mức giá cụ thể như sau:
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Niềng răng mắc cài sứ – Đơn giản | 38.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Niềng răng mắc cài sứ – Trung bình | 45.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Niềng răng mắc cài sứ – Phức tạp | 58.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Mắc cài sứ tự động | (+) 5.000.000 VNĐ/hàm |
| Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Meaw Technique | (+) 5.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Geaw Technique | (+) 10.000.000 VNĐ/Trọn gói |
2.3. Giá niềng răng Invisalign
Giá dịch vụ niềng răng Invisalign thường được tính theo số lượng khay. Số khay niềng cần sử dụng càng nhiều thì chi phí niềng sẽ càng lớn. Nếu khách hàng chỉ sử dụng hàm duy trì bằng khay Invisalign USA thì mức phí cần chi trả là 15.000.000 VNĐ.
Dưới đây là mức giá niềng răng Invisalign theo số lượng khay tại Nha khoa Úc Châu, khách hàng có thể tham khảo:
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Chỉnh nha Invislign gói Comprehensive lựa chọn 1 (5Y) | 120.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Chỉnh nha Invislign gói Comprehensive lựa chọn 2 (3Y) | 110.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Chỉnh nha gói Moderate ( 2Y) – 2 hàm | 100.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Gói Essentials by Invisalign- Hai hàm | 56.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Gói Invisalign First- Comprehensive -Hai hàm | 78.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Gói Invisalign First- Comprehensive Pha 2 | 81.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Hệ thống nong hàm phía khẩu cái Invisalign | 37.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Chỉnh nha gói Moderate ( 2Y)- 1 hàm | 82.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Gói Lite ( 14 khay) – Hai hàm | 75.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Gói Lite ( 14 khay) – Một hàm | 64.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Gói Express ( 0 – 7 khay) – Hai hàm | 57.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Gói Express ( 0 – 7 khay) – Một hàm | 51.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Gói Essentials by Invisalign – Một hàm | 50.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Gói Invisalign First- Comprehensive – Một hàm | 78.000.000 VNĐ/Trọn gói |
2.4. Giá tiền chỉnh nha
Bảng giá tiền chỉnh nha thay đổi tùy theo từng loại khí cụ mà khách hàng lựa chọn. Về cơ bản, phí dịch vụ tiền chỉnh nha sẽ dao động trong khoảng từ 1.800.000 – 18.000.000 VNĐ.
Giá dịch vụ tiền chỉnh nha tại Nha khoa Úc Châu cụ thể như sau:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (Hạ Long) |
| Hàm giữ khoảng cho trẻ em | 2.000.000 VNĐ/ 1 răng |
| Hàm giữ khoảng cả hàm | 4.000.000 VNĐ/ trọn gói |
| Khí cụ nong hàm (1 hàm Mỹ) | 10.000.000 VNĐ/ trọn gói |
| Khí cụ nong hàm (Việt Nam) kèm ốc nong | 5.000.000 VNĐ/ trọn gói |
| Khí cụ Twin – Block | 12.000.000 VNĐ/ 1 bộ |
| Khí cụ Twin – Block ngược | 12.000.000 VNĐ/ 1 bộ |
| Khí cụ Headgear | 12.000.000 VNĐ/ 1 bộ |
| Khí cụ Facemark | 15.000.000 VNĐ/ 1 bộ |
| Khí cụ Quad Helix | 5.000.000 VNĐ/ 1 bộ |
| Khí cụ neo chặn | 2.000.000 VNĐ/ 1 bộ |
| Khí cụ chỉnh nha 4×2 | 4.000.000 VNĐ/ 1 bộ |
| Mini vít hỗ trợ | 2.000.000 VNĐ/ trọn gói |
| Đánh lún răng hàm lớn | 10.000.000 VNĐ/ trọn gói |
| Dựng trục răng, đánh lún răng | 10.000.000 VNĐ/ trọn gói |
| Chỉnh nha trẻ em (1-2 răng) | 5.000.000 VNĐ/ trọn gói |
2.5. Giá dịch vụ chỉnh nha cơ bản và nâng cao
Chi phí chỉnh nha có thể phân loại thành 2 nhóm riêng biệt là: Chỉnh nha cơ bản và chỉnh nha nâng cao. Khi thực hiện các dịch vụ chỉnh nha cơ bản, bác sĩ mất nhiều thời gian nghiên cứu cũng như áp dụng những kỹ thuật phức tạp. Do vậy, chi phí chỉnh nha thường khá thấp, chỉ khoảng 900.000 VNĐ/dịch vụ.
Trong khi đó, với những ca chỉnh nha nâng cao, bác sĩ cần lập kế hoạch, phân tích sâu về tình trạng răng miệng và áp dụng nhiều kỹ thuật nha khoa phức tạp. Vì thế, giá dịch vụ sẽ cao hơn nhiều so với chỉnh nha cơ bản. Mức phí chỉnh nha từ 9.000.000 VNĐ.
| Dịch vụ | Số lượng | Giá niêm yết/VNĐ |
| Lập kế hoạch chỉnh nha cơ bản | ||
| Chụp và phân tích phim | 1.000.000 VNĐ/ 1 ca | 900.000 VNĐ/ 1 ca |
| Chụp ảnh KTS | ||
| Lấy mẫu và đo nghiên cứu | ||
| Lên kế hoạch cơ bản | ||
| Lập kế hoạch chỉnh nha công nghệ 3D | ||
| Chụp ảnh KTS phân tích thẩm mỹ khuôn mặt | 10.000.000 VNĐ/ 1 ca | 9.000.000 VNĐ/ 1 ca |
| Chụp và phân tích phim | ||
| Scan số hóa răng và cung răng | ||
| Video Clincheck cho biết quá trình dịch chuyển và kết quả điều trị | ||
2.6 Giá hàm duy trì và dịch vụ khác
| Dịch vụ | Giá niêm yết (Hạ Long) |
| Duy trì máng trong (Khách hàng chỉnh nha nơi khác) | 1.500.000 VNĐ/ 1 hàm |
| Ép máng duy trì chỉnh nha | 1.000.000 VNĐ/ 1 hàm |
| Gắn duy trì mặt lưỡi | 200.000 VNĐ/ 1 răng |
| Hàm duy trì truyền thống | 3.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Hàm duy trì bằng khay trong Invisalign (USA) | 7.000.000 VNĐ/ 1 cặp |
| Hàm duy trì bằng khay trong Invisalign (USA) | 15.000.000 VNĐ/ 3 cặp |
| Chỉnh nha người lớn (1-2 răng) | 10.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Chỉnh nha ưu tiên 1 hàm | 15.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm, đưa răng về cung (mắc cài thép) | +15.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Tháo mắc cài hộ trợ bệnh nhân gắn ở nơi khác | 2.000.000 VNĐ/ 1 hàm |
| Niềng răng tháo lắp | 5.000.000 VNĐ/ 1 hàm |
| Tạo khoảng răng người lớn | 3.000.000 VNĐ/ 1 hàm |
3. Giá răng sứ thẩm mỹ (Phục hình răng sứ)
Tại Nha khoa Úc Châu, răng sứ thẩm mỹ hiện có hai dịch vụ là: bọc răng sứ và dán sứ. Giá bọc răng sứ và dán sứ có sự thay đổi tùy thuộc vào chất liệu sứ. Cụ thể:
- Giá bọc răng sứ: Dao động từ 3.200.000 (đối với răng toàn sứ) và khoảng từ 5.900.000 – 15.000.000 VNĐ (đối với răng sứ cao cấp)
- Giá dán sứ cao cấp: Dao động khoảng từ 9.000.000 – 14.000.000 triệu đồng
Chi tiết về giá của các loại dịch vụ này, khách hàng tham khảo ngay sau đây:
3.1. Giá dán sứ
Phương pháp dán sứ có tính thẩm mỹ cao, quá trình thực hiện nhanh, ít xâm lấn và không gây đau đớn cho khách hàng. Mức giá dán răng sứ khoảng từ 9.000.000 – 14.000.000 VNĐ, tuỳ thuộc vào loại sứ mà khách hàng lựa chọn. Dưới đây là bảng giá dán sứ chi tiết và mới nhất tại Nha Khoa Úc Châu, khách hàng có thể tham khảo:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (Hạ Long) | Bảo hành |
| Răng sứ Veneer Emax | 9.000.000 VNĐ/ 1 Răng | 5 năm |
| Răng sứ Veneer Emax Press | 12.000.000 VNĐ/ 1 Răng | 7 năm |
| Răng sứ Veneer Lisi | 14.000.000 VNĐ/ 1 Răng | 15 năm |
3.2. Giá bọc răng sứ
Tại Nha khoa Úc Châu, giá bọc răng sứ có sự khác nhau giữa răng toàn sứ và răng sứ cao cấp. Cụ thể như sau:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (Hạ Long) | Bảo hành |
| Gắn lại mão răng | 500.000 VNĐ/1 Răng | |
| Chốt sợi | 1.000.000 – 2.000.000 VNĐ/1 Răng | |
| Đúc cùi giả kim loại | 1.500.000 VNĐ/1 Răng | |
| Đúc cùi giả toàn sứ | 3.000.000 VNĐ/1 Răng | |
| Chụp toàn diện kim loại Cr-Co | 1.500.000 VNĐ/1 Răng | 1 năm |
| Răng sứ Titan | 2.500.000 VNĐ/1 Răng | 2 năm |
| Răng sứ Venus | 4.000.000 VNĐ/1 Răng | 5 ănm |
| Răng sứ Katana | 4.500.000 VNĐ/1 Răng | 5 năm |
| Răng sứ Cercon | 6.000.000 VNĐ/1 Răng | 7 năm |
| Răng sứ Cercon HT | 7.000.000 VNĐ/1 Răng | 7 năm |
| Răng sứ Ziconia | 4.000.000 VNĐ/1 Răng | 5 năm |
| Răng sứ Ceramill | 8.000.000 VNĐ/1 Răng | 7 năm |
| Răng sứ Nacera | 8.000.000 VNĐ/1 Răng | 7 năm |
| Răng sứ Emax | 8.000.000 VNĐ/1 Răng | 5 năm |
| Răng sứ Lava Plus | 10.000.000 VNĐ/1 Răng | 7 năm |
| Răng sứ Lava Esthetic | 12.000.000 VNĐ/1 Răng | 10 năm |
| Răng sứ Nacera Q3 | 12.000.000 VNĐ/1 Răng | 15 năm |
| Răng sứ Orodent White Malt | 15.000.000 VNĐ/1 Răng | 10 năm |
| Răng sứ Orodent Gold | 17.000.000 VNĐ/1 Răng | 15 năm |
| Răng sứ Orodent High Translucent | 18.000.000 VNĐ/1 Răng | 15 năm |
| Răng sứ Orodent Bleach | 20.000.000 VNĐ/1 Răng | 19 năm |
| Smile Design, thiết kế nụ cười trên phần mềm máy tính | (+) 1.000.000 VNĐ/ 2 hàm | |
| Wax-up, mô phỏng kết quả bằng răng sáp trên mẫu hàm 4D | (+) 1.500.000 VNĐ/ 2 hàm | |
| Smile Design + Wax-up | (+) 2.000.000 VNĐ/ 2 hàm | |
| Inlay/onlay/overlay | 7.000.000 VNĐ/1 Răng |
Nhìn vào bảng trên có thể thấy, răng sứ Orodent Bleach hiện loại răng sứ cao cấp có giá cao nhất, lên đến 15.000.000 VNĐ. Với các dòng sứ Ceramill, Emax, Nacera… có mức giá khoảng từ 5.000.000 VNĐ.
Tùy theo nhu cầu, điều kiện về tài chính mà khách hàng có thể lựa chọn loại răng sứ phù hợp nhất cho mình.
4. Bảng giá dịch vụ nha khoa tổng quát
Bên cạnh các dịch vụ nổi bật như niềng răng, bọc răng sứ, trồng răng implant, tại Nha khoa Úc Châu, các dịch vụ như khoa tổng quát cũng được khách hàng đánh giá cao. Khách hàng có thể tham khảo giá dịch vụ nha khoa tổng quát tại Nha khoa Úc Châu dưới đây:
4.1. Giá điều trị tủy răng
Điều trị tủy răng là phương pháp chữa trị tình trạng răng bị viêm tuỷ hiệu quả nhất, giúp bảo tồn răng và cải thiện sức khỏe răng miệng toàn diện. Tại Nha khoa Úc Châu, mức giá điều trị tủy răng dao động từ 1.000.000 – 5.000.000 VNĐ, tuỳ tình trạng, đối tượng khách hàng là trẻ em hay người lớn. Cụ thể như sau:
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Điều trị tủy răng trẻ em | 1.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Điều trị tủy răng cửa | 1.500.000 VNĐ/1 Răng |
| Điều trị tủy răng hàm nhỏ | 2.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Điều trị tủy răng hàm lớn | 3.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Điều trị tủy bằng Lazer 3D | 4.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Điều trị tủy lại | |
| Răng cửa, nanh | 2.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Răng hàm nhỏ | 3.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Răng hàm lớn | 4.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Các dịch vụ khác | |
| Hỗ trợ điều chỉnh chấn thương răng | 5.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Đặt thuốc kích thích đóng chóp | 500.000 VNĐ/1 Răng |
| Trám tủy chóp bằng MTA | 1.000.000 VNĐ/1 Răng |
4.2. Giá tẩy trắng răng
Tẩy trắng răng giúp khách hàng cải thiện màu sắc của răng, từ xỉn màu, ố vàng trở nên trắng sáng, đẹp hơn. Giá dịch vụ tẩy trắng răng dao động từ 1.000.000 – 4.000.000 VNĐ.
Khách hàng tham khảo ngay bảng giá dịch vụ tẩy trắng răng tại Nha khoa Úc Châu sau đây:
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Lấy dấu tẩy trắng (không kèm thuốc) | 1.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Tẩy trắng răng kết hợp tại nhà 2 ống thuốc | 2.100.000 VNĐ/ 1 ca |
| Tẩy trắng tại phòng khám | 3.000.000 VNĐ/ 1 ca |
| Tẩy trắng kết hợp tại phòng khám và tại nhà | 4.000.000 VNĐ/ 1 ca |
4.3 Giá hàn trám răng
Mức giá hàn răng trung bình khoảng từ là 500.000 – 1.500.000 VNĐ/răng. Mức giá này thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố như: tình trạng răng miệng, số lượng răng cần trám, chất liệu trám răng, tay nghề bác sĩ… Chi tiết bảng giá dịch vụ trám răng tại Nha khoa Úc Châu như sau:
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Hàn Thẩm mỹ | 500.000 – 1.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Hàn composite- xoang I | 300.000 VNĐ/1 Răng |
| Hàn composite- xoang II | 400.000 VNĐ/1 Răng |
| Hàn composite- xoang III | 500.000 VNĐ/1 Răng |
| Hàn composite- xoang IV | 1.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Hàn composite- xoang V | 500.000 VNĐ/1 Răng |
| Hàn GIC | 300.000 VNĐ/1 Răng |
| Hàn Sandwich 2 lớp (GIC + composite) | 600.000 VNĐ/1 Răng |
| Hàn che tuỷ bằng MTA | 1.500.000 VNĐ/1 Răng |
| Hàn che tuỷ bằng Canxi | 500.000 VNĐ/1 Răng |
| Hàn răng sữa | 200.000 VNĐ/1 Răng |
| Điều trị nhạy cảm ngà | 500.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Vecni Flour dự phòng sâu răng | 500.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Bôi SDF dự phòng sâu răng | 200.000 VNĐ/1 Răng |
4.4. Giá lấy cao răng
Chi phí lấy cao răng tại Nha khoa Úc Châu dao động từ 100.000 – 2.000.000 VNĐ. Nếu khách hàng sử dụng kết hợp dịch vụ đánh bóng răng thì cần trả thêm 100.000 VNĐ. Cụ thể giá dịch vụ lấy cao răng như sau:
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
Lấy cao răng và chăm sóc nha chu | |
| Đánh bóng răng | 100.000 VNĐ/1 ca |
| Điều trị viêm lợi không dùng máng | 1.500.000 VNĐ/1 ca |
| Điều trị viêm lợi dùng máng | 2.000.000 VNĐ/1 ca |
| Lấy cao răng | |
| Độ 1 | 200.000 VNĐ/1 ca |
| Độ 2 | 300.000 VNĐ/1 ca |
| Độ 3 | 400.000 VNĐ/1 ca |
| Lấy cao răng bằng công nghệ thổi cát | 600.000 VNĐ/1 ca |
4.5. Giá dịch vụ nhổ răng
Hiện nay, với sự phát triển của các công nghệ hiện đại, nhổ răng khôn đã không còn gây đau nhức như trước. Khi áp dụng công nghệ nhổ răng hiện đại, khách hàng sẽ phải chi trả chi phí cao hơn. Trung bình một ca nhổ có mức giá dao động từ 1.000.000 – 10.000.000 VNĐ, tùy vào vị trí, hướng mọc của răng, số lượng răng cần nhổ và phương pháp nhổ răng.
Dưới đây là bảng giá nhổ răng tại Nha khoa Úc Châu, khách hàng có thể tham khảo:
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Rạch lợi trùm | 1.100.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Nhổ răng sữa tiêm tê | 100.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Nhổ răng sữa bôi tê | 50.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Nhổ chân răng | 800.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Nhổ răng cửa (1,2,3) | 800.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Nhổ răng hàm nhỏ (4,5) | 1.000.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Nhổ răng hàm lớn (6,7) | 1.500.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Nhổ răng dùng máy siêu âm | 1.000.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Nhổ răng dùng huyết tương giàu tiểu cầu PRP | 500.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Nhổ răng khôn hàm trên | |
| Mọc thẳng | 1.500.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Mọc lệch | 2.000.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Mọc ngầm | 3.000.000 – 5.000.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Nhổ răng khôn hàm dưới | |
| Mọc thẳng | 2.000.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Mọc lệch 45 | 2.500.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Mọc lệch 90 | 3.000.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Mọc lệch ngầm | 3.000.000 – 5.000.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Nhổ răng ngầm | 5.000.000 – 10.000.000 VNĐ/ 1 Răng |
4.6. Giá các dịch vụ khác
Tại Nha Khoa Úc Châu, khách hàng có thể sử dụng thêm nhiều dịch vụ chăm sóc nha khoa khác như phẫu thuật tạo hình nha chu, đính đá vào răng… Tùy vào loại dịch vụ, mức giá sẽ có sự thay đổi khách hàng.
Dưới đây là bảng giá một số dịch vụ nha khoa khác tại Nha khoa Úc Châu, khách hàng có thể tham khảo:
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Máng chức năng | |
| Máng chống ê buốt + thuốc | 2.000.000 VNĐ/ 1 hàm |
| Máng chống nghiến răng | 5.000.000 VNĐ/ 1 hàm |
| Máng thư giãn cơ | 10.000.000 VNĐ/ 1 hàm |
| Đính kim cương vào răn | |
| Đá nha khoa | 1.000.000 VNĐ/ 1 viên |
| Công gắn đá, kim cương trên răng sứ | 1.000.000 VNĐ/ 1 viên |
| Công gắn đá, kim cương trên răng thật | 600.000 VNĐ/ 1 viên |
4.7. Dịch vụ hàm tháo lắp
| Dịch vụ | Giá niêm yết (Hạ Long) |
| Răng nhựa nội | 500.000 VNĐ/Răng |
| Răng nhựa ngoại | 600.000 VNĐ/Răng |
| Nền hàm nhựa có lưới | 3.500.000 VNĐ/Hàm |
| Nền hàm giả tháo lắp nhựa dẻo (chưa có răng) | 3.000.000 VNĐ/Hàm |
| Nền hàm giả tháo lắp bán phần nhựa mềm Biosoft (chưa có răng) | 3.000.000 VNĐ/Hàm |
| Hàm khung Cr – Co | 3.000.000 VNĐ/Hàm |
| Hàm khung Titan | 5.000.000 VNĐ/Hàm |
| Hàm khung liên kết Titan mắc cài đơn | 6.000.000 VNĐ/Hàm |
| Hàm khung liên kết Titan mắc cài đôi | 7.000.000 VNĐ/Hàm |
| Hàm giả toàn hàm, hàm trên | 7.000.000 VNĐ/Hàm |
| Hàm giả toàn hàm, hàm dưới | 8.000.000 VNĐ/Hàm |
| Hàm giả tháo lắp cả trên và dưới | 14.000.000 VNĐ/Hàm |
4.8. Dịch vụ nha chu
| Dịch vụ | Giá niêm yết |
| Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng đơn giản | 1.100,000 VNĐ/Răng |
| Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng phức tạp có mài chỉnh xương | 1.500.000 VNĐ/Răng |
| Phẫu thuật chỉnh nha chu ghép mô liên kết | 2.000.000 VNĐ/Răng |
| Phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi | 1.500.000 VNĐ/Trọn gói |
| Phẫu thuật cắt phanh môi, lưỡi bằng lazer | 5.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Nạo nha chu không phẫu thuật | 5.000.000 VNĐ/2 Hàm |
| Nạo nha chu phẫu thuật chuyên sâu | 2.000.000 VNĐ/Răng |
| Nạo nha chu phẫu thuật chuyên sâu | 18.000.000 VNĐ/Hàm |
| Ghép mô + Biểu Mô | 5.000,000 VNĐ/Răng |
| Cắt nang chân răng | 2.000.000 VNĐ/Răng |
| Có ghép xương + PRP | (+) 5.000.000 VNĐ/Răng |
| Chữa cười hở lợi (cắt bằng máy lazer +2,000,000 VNĐ) | 10.000.000 VNĐ/Toàn Hàm |
Như vậy, bảng giá dịch vụ tại Nha khoa Úc Châu luôn được cập nhật công khai và chi tiết để khách hàng có thể tham khảo. Nha khoa Úc Châu luôn cam kết ưu tiên chất lượng dịch vụ và minh bạch chi phí đến tất cả khách hàng.
Nếu có bất cứ vấn đề gì liên quan đến giá dịch vụ nha khoa, khách hàng có thể liên hệ ngay cho Nha khoa Úc Châu qua số Hotline: 0363.85.85.87 để được hỗ trợ giải đáp miễn phí.